TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Vilna

/ˈvil.na/ giọng máy của trình duyệt

Vilna nghĩa là vin-ni-út.

Nghĩa của Vilna

Danh từ riêng

  1. Vin-ni-út.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vilna

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Vilnius (the capital city of Lithuania)

Câu hỏi thường gặp

Vilna nghĩa là gì?

Vilna (danh từ riêng) nghĩa là vin-ni-út.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.