TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visir

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il visir

visir nghĩa là tể tướng.

Nghĩa của visir

Danh từ · giống đực

  1. Tể tướng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vizier

Câu hỏi thường gặp

visir nghĩa là gì?

visir (danh từ) nghĩa là tể tướng.

visir là giống đực hay giống cái?

visir là danh từ giống đực: il visir.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.