TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

visone

danh từ giống đực
/viˈzo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il visone · số nhiều: i visoni

visone nghĩa là chồn nâu.

Nghĩa của visone

Danh từ · giống đực

  1. Chồn nâu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mink

Câu hỏi thường gặp

visone nghĩa là gì?

visone (danh từ) nghĩa là chồn nâu.

visone là giống đực hay giống cái?

visone là danh từ giống đực: il visone, số nhiều i visoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.