vivanda
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la vivanda · số nhiều: le vivande
vivanda nghĩa là món, món ăn.
Nghĩa của vivanda
Danh từ · giống cái
- Món, món ăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ food, viand; dish (of food)
Câu hỏi thường gặp
vivanda nghĩa là gì?
vivanda (danh từ) nghĩa là món, món ăn.
vivanda là giống đực hay giống cái?
vivanda là danh từ giống cái: la vivanda, số nhiều le vivande.