TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vocale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/voˈka.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vocale · số nhiều: le vocali

vocale nghĩa là nguyên âm, mẫu âm, nói to tiếng.

Nghĩa của vocale

Danh từ · giống cái

  1. Nguyên âm, mẫu âm.

Tính từ

  1. Nói to tiếng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ voice; vocal
  • Danh từ vowel

Câu hỏi thường gặp

vocale nghĩa là gì?

vocale (danh từ, tính từ) nghĩa là nguyên âm, mẫu âm, nói to tiếng.

vocale là giống đực hay giống cái?

vocale là danh từ giống cái: la vocale, số nhiều le vocali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.