vocabolo
đi với mạo từ: il vocabolo · số nhiều: i vocaboli
vocabolo nghĩa là từ, lời.
Nghĩa của vocabolo
Danh từ · giống đực
- Từ, lời, nhời, tiếng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vocabolo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vocabolo
- Abbiamo una verifica di vocaboli ogni venerdì sera. Chúng tôi có bài kiểm tra từ vựng vào thứ Sáu hằng tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879246
- Tutti possono aggiungere cose al database per illustrare nuovi vocaboli. Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ word, term
Câu hỏi thường gặp
vocabolo nghĩa là gì?
vocabolo (danh từ) nghĩa là từ, lời.
vocabolo là giống đực hay giống cái?
vocabolo là danh từ giống đực: il vocabolo, số nhiều i vocaboli.