TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

voltmetro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il voltmetro · số nhiều: i voltmetri

voltmetro nghĩa là điện áp kế, vôn kế.

Nghĩa của voltmetro

Danh từ · giống đực

  1. Điện áp kế, vôn kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ voltmeter

Câu hỏi thường gặp

voltmetro nghĩa là gì?

voltmetro (danh từ) nghĩa là điện áp kế, vôn kế.

voltmetro là giống đực hay giống cái?

voltmetro là danh từ giống đực: il voltmetro, số nhiều i voltmetri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.