voltmetro
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il voltmetro · số nhiều: i voltmetri
voltmetro nghĩa là điện áp kế, vôn kế.
Nghĩa của voltmetro
Danh từ · giống đực
- Điện áp kế, vôn kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voltmeter
Câu hỏi thường gặp
voltmetro nghĩa là gì?
voltmetro (danh từ) nghĩa là điện áp kế, vôn kế.
voltmetro là giống đực hay giống cái?
voltmetro là danh từ giống đực: il voltmetro, số nhiều i voltmetri.