vombato
danh từ giống đực
/vomˈba.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il vombato · số nhiều: i vombati
vombato nghĩa là gấu túi mũi trần.
Nghĩa của vombato
Danh từ · giống đực
- Gấu túi mũi trần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wombat
Câu hỏi thường gặp
vombato nghĩa là gì?
vombato (danh từ) nghĩa là gấu túi mũi trần.
vombato là giống đực hay giống cái?
vombato là danh từ giống đực: il vombato, số nhiều i vombati.