voyeurismo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il voyeurismo · số nhiều: i voyeurismi
voyeurismo nghĩa là thị dâm.
Nghĩa của voyeurismo
Danh từ · giống đực
- Thị dâm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ voyeurism
Câu hỏi thường gặp
voyeurismo nghĩa là gì?
voyeurismo (danh từ) nghĩa là thị dâm.
voyeurismo là giống đực hay giống cái?
voyeurismo là danh từ giống đực: il voyeurismo, số nhiều i voyeurismi.