TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vulcano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vulˈka.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il vulcano · số nhiều: i vulcani

vulcano nghĩa là núi lửa, hoả diệm sơn, hoả diễm sơn.

Nghĩa của vulcano

Danh từ · giống đực

  1. Núi lửa.
  2. Hoả diệm sơn, hoả diễm sơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volcano

Câu hỏi thường gặp

vulcano nghĩa là gì?

vulcano (danh từ) nghĩa là núi lửa, hoả diệm sơn, hoả diễm sơn.

vulcano là giống đực hay giống cái?

vulcano là danh từ giống đực: il vulcano, số nhiều i vulcani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.