TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

watt

danh từ giống đực
/ˈvat/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il watt

watt nghĩa là oát.

Nghĩa của watt

Danh từ · giống đực

  1. Oát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ watt

Câu hỏi thường gặp

watt nghĩa là gì?

watt (danh từ) nghĩa là oát.

watt là giống đực hay giống cái?

watt là danh từ giống đực: il watt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.