TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

xenofobia

danh từ giống cái
/kse.no.foˈbi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la xenofobia · số nhiều: le xenofobie

xenofobia nghĩa là tinh bài ngoại.

Nghĩa của xenofobia

Danh từ · giống cái

  1. Tinh bài ngoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ xenophobia

Câu hỏi thường gặp

xenofobia nghĩa là gì?

xenofobia (danh từ) nghĩa là tinh bài ngoại.

xenofobia là giống đực hay giống cái?

xenofobia là danh từ giống cái: la xenofobia, số nhiều le xenofobie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.