xeroftalmia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la xeroftalmia · số nhiều: le xeroftalmie
xeroftalmia nghĩa là chứng khô mắt, bệnh khô mắt.
Nghĩa của xeroftalmia
Danh từ · giống cái
- Chứng khô mắt, bệnh khô mắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xerophthalmia
Câu hỏi thường gặp
xeroftalmia nghĩa là gì?
xeroftalmia (danh từ) nghĩa là chứng khô mắt, bệnh khô mắt.
xeroftalmia là giống đực hay giống cái?
xeroftalmia là danh từ giống cái: la xeroftalmia, số nhiều le xeroftalmie.