xilofono
danh từ giống đực
/ksiˈlɔ.fo.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo xilofono · số nhiều: gli xilofoni
xilofono nghĩa là mộc cầm.
Nghĩa của xilofono
Danh từ · giống đực
- Mộc cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ xylophone (musical instrument)
Câu hỏi thường gặp
xilofono nghĩa là gì?
xilofono (danh từ) nghĩa là mộc cầm.
xilofono là giống đực hay giống cái?
xilofono là danh từ giống đực: lo xilofono, số nhiều gli xilofoni.