TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

xilofono

danh từ giống đực
/ksiˈlɔ.fo.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo xilofono · số nhiều: gli xilofoni

xilofono nghĩa là mộc cầm.

Nghĩa của xilofono

Danh từ · giống đực

  1. Mộc cầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ xylophone (musical instrument)

Câu hỏi thường gặp

xilofono nghĩa là gì?

xilofono (danh từ) nghĩa là mộc cầm.

xilofono là giống đực hay giống cái?

xilofono là danh từ giống đực: lo xilofono, số nhiều gli xilofoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.