yak
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo yak
yak nghĩa là bò tây tạng.
Nghĩa của yak
Danh từ · giống đực
- Bò tây tạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a yak (bovine)
Câu hỏi thường gặp
yak nghĩa là gì?
yak (danh từ) nghĩa là bò tây tạng.
yak là giống đực hay giống cái?
yak là danh từ giống đực: lo yak.