yeti
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo yeti
yeti nghĩa là người tuyết.
Nghĩa của yeti
Danh từ · giống đực
- Người tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yeti
Câu hỏi thường gặp
yeti nghĩa là gì?
yeti (danh từ) nghĩa là người tuyết.
yeti là giống đực hay giống cái?
yeti là danh từ giống đực: lo yeti.