TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zafferano

danh từ giống đực
/d͡zaf.feˈra.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zafferano · số nhiều: gli zafferani

zafferano nghĩa là nghệ tây.

Nghĩa của zafferano

Danh từ · giống đực

  1. Nghệ tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saffron; lesser black-backed gull (Larus fuscus)
  • Tính từ saffron-coloured

Câu hỏi thường gặp

zafferano nghĩa là gì?

zafferano (danh từ) nghĩa là nghệ tây.

zafferano là giống đực hay giống cái?

zafferano là danh từ giống đực: lo zafferano, số nhiều gli zafferani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.