zafferano
danh từ giống đực
/d͡zaf.feˈra.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zafferano · số nhiều: gli zafferani
zafferano nghĩa là nghệ tây.
Nghĩa của zafferano
Danh từ · giống đực
- Nghệ tây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saffron; lesser black-backed gull (Larus fuscus)
- Tính từ saffron-coloured
Câu hỏi thường gặp
zafferano nghĩa là gì?
zafferano (danh từ) nghĩa là nghệ tây.
zafferano là giống đực hay giống cái?
zafferano là danh từ giống đực: lo zafferano, số nhiều gli zafferani.