zanella
danh từ giống cái
/t͡saˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zanella · số nhiều: le zanelle
zanella nghĩa là rãnh.
Nghĩa của zanella
Danh từ · giống cái
- Rãnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fabric; gutter (drainage channel)
Câu hỏi thường gặp
zanella nghĩa là gì?
zanella (danh từ) nghĩa là rãnh.
zanella là giống đực hay giống cái?
zanella là danh từ giống cái: la zanella, số nhiều le zanelle.