TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zanella

danh từ giống cái
/t͡saˈnɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zanella · số nhiều: le zanelle

zanella nghĩa là rãnh.

Nghĩa của zanella

Danh từ · giống cái

  1. Rãnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fabric; gutter (drainage channel)

Câu hỏi thường gặp

zanella nghĩa là gì?

zanella (danh từ) nghĩa là rãnh.

zanella là giống đực hay giống cái?

zanella là danh từ giống cái: la zanella, số nhiều le zanelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.