zarina
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zarina · số nhiều: le zarine
zarina nghĩa là nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.
Nghĩa của zarina
Danh từ · giống cái
- Nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tsarina, czarina
Câu hỏi thường gặp
zarina nghĩa là gì?
zarina (danh từ) nghĩa là nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.
zarina là giống đực hay giống cái?
zarina là danh từ giống cái: la zarina, số nhiều le zarine.