TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zarina

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zarina · số nhiều: le zarine

zarina nghĩa là nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.

Nghĩa của zarina

Danh từ · giống cái

  1. Nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tsarina, czarina

Câu hỏi thường gặp

zarina nghĩa là gì?

zarina (danh từ) nghĩa là nữ sa hoàng, nữ nga hoàng.

zarina là giống đực hay giống cái?

zarina là danh từ giống cái: la zarina, số nhiều le zarine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.