TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zattera

danh từ giống cái
/ˈd͡zat.te.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zattera · số nhiều: le zattere

zattera nghĩa là bè.

Nghĩa của zattera

Danh từ · giống cái

  1. Bè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ raft (primitive vessel, modern emergency or sports craft); pontoon (for marine construction, etc.)

Câu hỏi thường gặp

zattera nghĩa là gì?

zattera (danh từ) nghĩa là bè.

zattera là giống đực hay giống cái?

zattera là danh từ giống cái: la zattera, số nhiều le zattere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.