zattera
danh từ giống cái
/ˈd͡zat.te.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zattera · số nhiều: le zattere
zattera nghĩa là bè.
Nghĩa của zattera
Danh từ · giống cái
- Bè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raft (primitive vessel, modern emergency or sports craft); pontoon (for marine construction, etc.)
Câu hỏi thường gặp
zattera nghĩa là gì?
zattera (danh từ) nghĩa là bè.
zattera là giống đực hay giống cái?
zattera là danh từ giống cái: la zattera, số nhiều le zattere.