TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zebù

danh từ giống đực
/d͡zeˈbu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zebù

zebù nghĩa là bò u, bò zebu.

Nghĩa của zebù

Danh từ · giống đực

  1. Bò u, bò zebu, bò zêbu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zebu (Bos primigenius indicus)

Câu hỏi thường gặp

zebù nghĩa là gì?

zebù (danh từ) nghĩa là bò u, bò zebu.

zebù là giống đực hay giống cái?

zebù là danh từ giống đực: lo zebù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.