zeppa
danh từ giống cái
/ˈd͡zep.pa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zeppa · số nhiều: le zeppe
zeppa nghĩa là nêm, chêm.
Nghĩa của zeppa
Danh từ · giống cái
- Nêm, chêm.
Họ từ của zeppa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a wedge-shaped piece of wood; in printing, a small piece of lead used as a spacer or a brief article inserted to fill a page; a type of word-game; a platform shoe
Câu hỏi thường gặp
zeppa nghĩa là gì?
zeppa (danh từ) nghĩa là nêm, chêm.
zeppa là giống đực hay giống cái?
zeppa là danh từ giống cái: la zeppa, số nhiều le zeppe.