TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zibetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zibetto · số nhiều: gli zibetti

zibetto nghĩa là cầy.

Nghĩa của zibetto

Danh từ · giống đực

  1. Cầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ civet; cat-like animal, feline

Câu hỏi thường gặp

zibetto nghĩa là gì?

zibetto (danh từ) nghĩa là cầy.

zibetto là giống đực hay giống cái?

zibetto là danh từ giống đực: lo zibetto, số nhiều gli zibetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.