zibetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zibetto · số nhiều: gli zibetti
zibetto nghĩa là cầy.
Nghĩa của zibetto
Danh từ · giống đực
- Cầy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ civet; cat-like animal, feline
Câu hỏi thường gặp
zibetto nghĩa là gì?
zibetto (danh từ) nghĩa là cầy.
zibetto là giống đực hay giống cái?
zibetto là danh từ giống đực: lo zibetto, số nhiều gli zibetti.