TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zigote

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zigote · số nhiều: gli zigoti

zigote nghĩa là hợp tử.

Nghĩa của zigote

Danh từ · giống đực

  1. Hợp tử.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zygote

Câu hỏi thường gặp

zigote nghĩa là gì?

zigote (danh từ) nghĩa là hợp tử.

zigote là giống đực hay giống cái?

zigote là danh từ giống đực: lo zigote, số nhiều gli zigoti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.