TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zingaro

danh từ giống đực
/ˈd͡zin.ɡa.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo zingaro · số nhiều: gli zingari

zingaro nghĩa là dân gipsi, người di gan, người di-gan, người xư-gan.

Nghĩa của zingaro

Danh từ · giống đực

  1. Dân gipsi, người di gan, dân gipxi.
  2. Người di-gan, người xư-gan.

Dạng từ của zingaro

Giống cáizingara
Giống cái số nhiềuzingare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Gypsy, Roma; a scruffy or slovenly person; tinker; a person who likes to travel, who cannot stay a long time in one place
  • Tính từ Gypsy, Romani

Câu hỏi thường gặp

zingaro nghĩa là gì?

zingaro (danh từ) nghĩa là dân gipsi, người di gan, người di-gan, người xư-gan.

zingaro là giống đực hay giống cái?

zingaro là danh từ giống đực: lo zingaro, số nhiều gli zingari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.