zingaro
danh từ giống đực
/ˈd͡zin.ɡa.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo zingaro · số nhiều: gli zingari
zingaro nghĩa là dân gipsi, người di gan, người di-gan, người xư-gan.
Nghĩa của zingaro
Danh từ · giống đực
- Dân gipsi, người di gan, dân gipxi.
- Người di-gan, người xư-gan.
Dạng từ của zingaro
| Giống cái | zingara |
| Giống cái số nhiều | zingare |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gypsy, Roma; a scruffy or slovenly person; tinker; a person who likes to travel, who cannot stay a long time in one place
- Tính từ Gypsy, Romani
Câu hỏi thường gặp
zingaro nghĩa là gì?
zingaro (danh từ) nghĩa là dân gipsi, người di gan, người di-gan, người xư-gan.
zingaro là giống đực hay giống cái?
zingaro là danh từ giống đực: lo zingaro, số nhiều gli zingari.