zitella
danh từ giống cái
/d͡ziˈtɛl.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la zitella · số nhiều: le zitelle
zitella nghĩa là bà cô già, gái già.
Nghĩa của zitella
Danh từ · giống cái
- Bà cô già, gái già.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a spinster; an old maid
Câu hỏi thường gặp
zitella nghĩa là gì?
zitella (danh từ) nghĩa là bà cô già, gái già.
zitella là giống đực hay giống cái?
zitella là danh từ giống cái: la zitella, số nhiều le zitelle.