TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zitella

danh từ giống cái
/d͡ziˈtɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zitella · số nhiều: le zitelle

zitella nghĩa là bà cô già, gái già.

Nghĩa của zitella

Danh từ · giống cái

  1. Bà cô già, gái già.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a spinster; an old maid

Câu hỏi thường gặp

zitella nghĩa là gì?

zitella (danh từ) nghĩa là bà cô già, gái già.

zitella là giống đực hay giống cái?

zitella là danh từ giống cái: la zitella, số nhiều le zitelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.