TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zoccolata

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zoccolata · số nhiều: le zoccolate

zoccolata nghĩa là lộp cộp, lọc cọc.

Nghĩa của zoccolata

Danh từ · giống cái

  1. Lộp cộp, lọc cọc.

Họ từ của zoccolata

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kick or blow with a clog; clip-clop (sound)

Câu hỏi thường gặp

zoccolata nghĩa là gì?

zoccolata (danh từ) nghĩa là lộp cộp, lọc cọc.

zoccolata là giống đực hay giống cái?

zoccolata là danh từ giống cái: la zoccolata, số nhiều le zoccolate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.