TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

zolletta

danh từ giống cái
/d͡zolˈlet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la zolletta · số nhiều: le zollette

zolletta nghĩa là đường cục.

Nghĩa của zolletta

Danh từ · giống cái

  1. Đường cục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a lump or cube of sugar, sugar cube

Câu hỏi thường gặp

zolletta nghĩa là gì?

zolletta (danh từ) nghĩa là đường cục.

zolletta là giống đực hay giống cái?

zolletta là danh từ giống cái: la zolletta, số nhiều le zollette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.