TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

acciaio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/atˈt͡ʃa.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'acciaio · số nhiều: gli acciai

acciaio nghĩa là thép.

Nghĩa của acciaio

Danh từ · giống đực

  1. Thép.

Cụm từ, thành ngữ với acciaio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steel

Câu hỏi thường gặp

acciaio nghĩa là gì?

acciaio (danh từ) nghĩa là thép.

acciaio là giống đực hay giống cái?

acciaio là danh từ giống đực: l'acciaio, số nhiều gli acciai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.