TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adesivo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.deˈzi.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'adesivo · số nhiều: gli adesivi

adesivo nghĩa là nhãn.

Nghĩa của adesivo

Danh từ · giống đực

  1. Nhãn.

Dạng từ của adesivo

Giống cáiadesiva
Giống cái số nhiềuadesive

Cụm từ, thành ngữ với adesivo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ adhesive
  • Danh từ adhesive; sticker

Câu hỏi thường gặp

adesivo nghĩa là gì?

adesivo (danh từ) nghĩa là nhãn.

adesivo là giống đực hay giống cái?

adesivo là danh từ giống đực: l'adesivo, số nhiều gli adesivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.