TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aggiudicare

/ad.d͡ʒu.diˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

aggiudicare nghĩa là trao giải.

Nghĩa của aggiudicare

Động từ

  1. Trao giải.

Chia động từ aggiudicare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: aggiudicatoDanh động từ: aggiudicando

Hiện tại presente

  • io aggiudico
  • tu aggiudichi
  • lui/lei aggiudica
  • noi aggiudichiamo
  • voi aggiudicate
  • loro aggiudicano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho aggiudicato
  • tu hai aggiudicato
  • lui/lei ha aggiudicato
  • noi abbiamo aggiudicato
  • voi avete aggiudicato
  • loro hanno aggiudicato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io aggiudicavo
  • tu aggiudicavi
  • lui/lei aggiudicava
  • noi aggiudicavamo
  • voi aggiudicavate
  • loro aggiudicavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io aggiudicai
  • tu aggiudicasti
  • lui/lei aggiudicò
  • noi aggiudicammo
  • voi aggiudicaste
  • loro aggiudicarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io aggiudicherò
  • tu aggiudicherai
  • lui/lei aggiudicherà
  • noi aggiudicheremo
  • voi aggiudicherete
  • loro aggiudicheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io aggiudicherei
  • tu aggiudicheresti
  • lui/lei aggiudicherebbe
  • noi aggiudicheremmo
  • voi aggiudichereste
  • loro aggiudicherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io aggiudichi
  • che tu aggiudichi
  • che lui/lei aggiudichi
  • che noi aggiudichiamo
  • che voi aggiudichiate
  • che loro aggiudichino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io aggiudicassi
  • che tu aggiudicassi
  • che lui/lei aggiudicasse
  • che noi aggiudicassimo
  • che voi aggiudicaste
  • che loro aggiudicassero

Mệnh lệnh imperativo

  • aggiudica! (tu)
  • aggiudichi! (lei)
  • aggiudichiamo! (noi)
  • aggiudicate! (voi)
  • aggiudichino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của aggiudicare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to award something to somebody; to adjudge; to knock down (sell something at auction); to obtain, win

Câu hỏi thường gặp

aggiudicare nghĩa là gì?

aggiudicare (động từ) nghĩa là trao giải.

Chia động từ aggiudicare ở thì hiện tại thế nào?

io aggiudico, tu aggiudichi, lui/lei aggiudica, noi aggiudichiamo, voi aggiudicate, loro aggiudicano. Phân từ quá khứ: aggiudicato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.