TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

allodola

danh từ giống cái
/alˈlɔ.do.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'allodola · số nhiều: le allodole

allodola nghĩa là chiền chiện.

Nghĩa của allodola

Danh từ · giống cái

  1. Chiền chiện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allodola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skylark (Alauda arvensis)

Câu hỏi thường gặp

allodola nghĩa là gì?

allodola (danh từ) nghĩa là chiền chiện.

allodola là giống đực hay giống cái?

allodola là danh từ giống cái: l'allodola, số nhiều le allodole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.