amatore
danh từ giống đực
/a.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amatore · số nhiều: gli amatori
amatore nghĩa là tài tử, nghiệp dư.
Nghĩa của amatore
Danh từ · giống đực
- Tài tử, nghiệp dư.
Dạng từ của amatore
| Giống cái | amatrice |
Họ từ của amatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amateur; lover, connoisseur
Câu hỏi thường gặp
amatore nghĩa là gì?
amatore (danh từ) nghĩa là tài tử, nghiệp dư.
amatore là giống đực hay giống cái?
amatore là danh từ giống đực: l'amatore, số nhiều gli amatori.