TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amatore

danh từ giống đực
/a.maˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amatore · số nhiều: gli amatori

amatore nghĩa là tài tử, nghiệp dư.

Nghĩa của amatore

Danh từ · giống đực

  1. Tài tử, nghiệp dư.

Dạng từ của amatore

Giống cáiamatrice

Họ từ của amatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amateur; lover, connoisseur

Câu hỏi thường gặp

amatore nghĩa là gì?

amatore (danh từ) nghĩa là tài tử, nghiệp dư.

amatore là giống đực hay giống cái?

amatore là danh từ giống đực: l'amatore, số nhiều gli amatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.