TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amento

danh từ giống đực
/aˈmɛn.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amento · số nhiều: gli amenti

amento nghĩa là bông.

Cũng là một dạng biến đổi của mento — Cằm.

Nghĩa của amento

Danh từ · giống đực

  1. Bông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ear, spike (the fruiting body of a grain plant)

Câu hỏi thường gặp

amento nghĩa là gì?

amento (danh từ) nghĩa là bông.

amento là giống đực hay giống cái?

amento là danh từ giống đực: l'amento, số nhiều gli amenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.