TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

americana

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.me.riˈka.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'americana · số nhiều: le americane

americana nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ.

Cũng là một dạng biến đổi của americano — Người mỹ.

Nghĩa của americana

Danh từ · giống cái

  1. Người mỹ, người hoa kỳ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với americana

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với americana

Câu ví dụ với americana

  • Nella società americana l'uomo è il pilastro della famiglia. Trong xã hội Mỹ, đàn ông là trụ cột gia đình.Tatoeba #1762729

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female American (female native or inhabitant of America, the Americas, or the United States)

Câu hỏi thường gặp

americana nghĩa là gì?

americana (danh từ) nghĩa là người mỹ, người hoa kỳ.

americana là giống đực hay giống cái?

americana là danh từ giống cái: l'americana, số nhiều le americane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.