TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anfitrione

danh từ giống đực
/an.fi.triˈo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anfitrione · số nhiều: gli anfitrioni

anfitrione nghĩa là chủ nhà.

Nghĩa của anfitrione

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nhà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anfitrione

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amphitryon (host at a meal); host

Câu hỏi thường gặp

anfitrione nghĩa là gì?

anfitrione (danh từ) nghĩa là chủ nhà.

anfitrione là giống đực hay giống cái?

anfitrione là danh từ giống đực: l'anfitrione, số nhiều gli anfitrioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.