TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ospite

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɔs.pi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ospite · số nhiều: gli ospiti

ospite nghĩa là khách, vật chủ.

Nghĩa của ospite

Danh từ · cả hai giống

  1. Khách.
  2. Vật chủ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ospite

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ospite

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ hosting; visiting
  • Danh từ host, hostess; guest; host

Câu hỏi thường gặp

ospite nghĩa là gì?

ospite (danh từ) nghĩa là khách, vật chủ.

ospite là giống đực hay giống cái?

ospite là danh từ cả hai giống: l'ospite, số nhiều gli ospiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.