TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aperitivo

danh từ giống đực
/a.pe.riˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aperitivo · số nhiều: gli aperitivi

aperitivo nghĩa là khai vị, món khai vị.

Nghĩa của aperitivo

Danh từ · giống đực

  1. Khai vị, món khai vị.

Họ từ của aperitivo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ an apéritif; an appetizer; in Italy, a period of the evening prior to dinner, somewhat analogous to a cocktail hour or happy hour, in which bars and other establishments serve appetizers, snacks, or a light meal alongside alcoholic drinks (traditi

Câu hỏi thường gặp

aperitivo nghĩa là gì?

aperitivo (danh từ) nghĩa là khai vị, món khai vị.

aperitivo là giống đực hay giống cái?

aperitivo là danh từ giống đực: l'aperitivo, số nhiều gli aperitivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.