TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arachide

danh từ giống cái
/aˈra.ki.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arachide · số nhiều: le arachidi

arachide nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.

Nghĩa của arachide

Danh từ · giống cái

  1. Đậu phộng, đậu phụng, lạc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arachide

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peanut

Câu hỏi thường gặp

arachide nghĩa là gì?

arachide (danh từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.

arachide là giống đực hay giống cái?

arachide là danh từ giống cái: l'arachide, số nhiều le arachidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.