arachide
danh từ giống cái
/aˈra.ki.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'arachide · số nhiều: le arachidi
arachide nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
Nghĩa của arachide
Danh từ · giống cái
- Đậu phộng, đậu phụng, lạc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arachide
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ peanut
Câu hỏi thường gặp
arachide nghĩa là gì?
arachide (danh từ) nghĩa là đậu phộng, đậu phụng.
arachide là giống đực hay giống cái?
arachide là danh từ giống cái: l'arachide, số nhiều le arachidi.