TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

astro

danh từ giống đực
/ˈas.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'astro · số nhiều: gli astri

astro nghĩa là sao.

Nghĩa của astro

Danh từ · giống đực

  1. Sao.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ celestial body, star; a person exceptionally talented or famous in a specific field; star; one of various plants in the genus Aster; aster
  • Tiền tố astro-
  • Hậu tố used to form pejoratives; -aster, -ster; step-; appended to a colour/color; -ish

Câu hỏi thường gặp

astro nghĩa là gì?

astro (danh từ) nghĩa là sao.

astro là giống đực hay giống cái?

astro là danh từ giống đực: l'astro, số nhiều gli astri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.