TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attentare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/at.tenˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

attentare nghĩa là cố gắng.

Nghĩa của attentare

Động từ

  1. Cố gắng.

Chia động từ attentare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: attentatoDanh động từ: attentando

Hiện tại presente

  • io attento
  • tu attenti
  • lui/lei attenta
  • noi attentiamo
  • voi attentate
  • loro attentano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho attentato
  • tu hai attentato
  • lui/lei ha attentato
  • noi abbiamo attentato
  • voi avete attentato
  • loro hanno attentato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io attentavo
  • tu attentavi
  • lui/lei attentava
  • noi attentavamo
  • voi attentavate
  • loro attentavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io attentai
  • tu attentasti
  • lui/lei attentò
  • noi attentammo
  • voi attentaste
  • loro attentarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io attenterò
  • tu attenterai
  • lui/lei attenterà
  • noi attenteremo
  • voi attenterete
  • loro attenteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io attenterei
  • tu attenteresti
  • lui/lei attenterebbe
  • noi attenteremmo
  • voi attentereste
  • loro attenterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io attenti
  • che tu attenti
  • che lui/lei attenti
  • che noi attentiamo
  • che voi attentiate
  • che loro attentino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io attentassi
  • che tu attentassi
  • che lui/lei attentasse
  • che noi attentassimo
  • che voi attentaste
  • che loro attentassero

Mệnh lệnh imperativo

  • attenta! (tu)
  • attenti! (lei)
  • attentiamo! (noi)
  • attentate! (voi)
  • attentino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attentare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với attentare

  • Pronti, attenti, via! Vào vị trí, sẵn sàng, bơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394982
  • Sarò molto attento. Tôi sẽ cực kỳ cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2700273

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to try to damage, to attack [with a]; to try, to attempt [with di (+ infinitive or object)]; to attempt to celebrate (a marriage) (especially invalidly)

Câu hỏi thường gặp

attentare nghĩa là gì?

attentare (động từ) nghĩa là cố gắng.

Chia động từ attentare ở thì hiện tại thế nào?

io attento, tu attenti, lui/lei attenta, noi attentiamo, voi attentate, loro attentano. Phân từ quá khứ: attentato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.