TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

attrarre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/atˈtrar.re/ giọng máy của trình duyệt

attrarre nghĩa là lôi cuốn, lôi kéo.

Nghĩa của attrarre

Động từ

  1. Nghĩa bóng Lôi cuốn, lôi kéo, nhử.

Chia động từ attrarre

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: attrattoDanh động từ: attraendo

Hiện tại presente

  • io attraggo
  • tu attrai
  • lui/lei attrae
  • noi attraiamo
  • voi attraete
  • loro attraggono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho attratto
  • tu hai attratto
  • lui/lei ha attratto
  • noi abbiamo attratto
  • voi avete attratto
  • loro hanno attratto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io attraevo
  • tu attraevi
  • lui/lei attraeva
  • noi attraevamo
  • voi attraevate
  • loro attraevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io attrassi
  • tu attraesti
  • lui/lei attrasse
  • noi attraemmo
  • voi attraeste
  • loro attrassero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io attrarrò
  • tu attrarrai
  • lui/lei attrarrà
  • noi attrarremo
  • voi attrarrete
  • loro attrarranno

Điều kiện condizionale presente

  • io attrarrei
  • tu attrarresti
  • lui/lei attrarrebbe
  • noi attrarremmo
  • voi attrarreste
  • loro attrarrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io attragga
  • che tu attragga
  • che lui/lei attragga
  • che noi attraiamo
  • che voi attraiate
  • che loro attraggano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io attraessi
  • che tu attraessi
  • che lui/lei attraesse
  • che noi attraessimo
  • che voi attraeste
  • che loro attraessero

Mệnh lệnh imperativo

  • attrai! (tu)
  • attragga! (lei)
  • attraiamo! (noi)
  • attraete! (voi)
  • attraggano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với attrarre

Đồng nghĩa

Họ từ của attrarre

Câu ví dụ với attrarre

  • Lei è giovane e attraente. Cô ấy trẻ trung và cuốn hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222150
  • I fiori attraggono le api. Hoa thu hút ong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395548
  • È giovane e attraente. Cô ấy trẻ trung và cuốn hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attract; to lure, to trick; to seduce, to entice

Câu hỏi thường gặp

attrarre nghĩa là gì?

attrarre (động từ) nghĩa là lôi cuốn, lôi kéo.

Chia động từ attrarre ở thì hiện tại thế nào?

io attraggo, tu attrai, lui/lei attrae, noi attraiamo, voi attraete, loro attraggono. Phân từ quá khứ: attratto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.