automazione
danh từ giống cái
/aw.to.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'automazione · số nhiều: le automazioni
automazione nghĩa là sự tự động hóa.
Nghĩa của automazione
Danh từ · giống cái
- Sự tự động hóa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automazione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ automation, automatization/automatisation
Câu hỏi thường gặp
automazione nghĩa là gì?
automazione (danh từ) nghĩa là sự tự động hóa.
automazione là giống đực hay giống cái?
automazione là danh từ giống cái: l'automazione, số nhiều le automazioni.