TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

automazione

danh từ giống cái
/aw.to.matˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'automazione · số nhiều: le automazioni

automazione nghĩa là sự tự động hóa.

Nghĩa của automazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự tự động hóa.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với automazione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ automation, automatization/automatisation

Câu hỏi thường gặp

automazione nghĩa là gì?

automazione (danh từ) nghĩa là sự tự động hóa.

automazione là giống đực hay giống cái?

automazione là danh từ giống cái: l'automazione, số nhiều le automazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.