avocado
danh từ giống đực
/a.voˈka.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'avocado
avocado nghĩa là bơ.
Nghĩa của avocado
Danh từ · giống đực
- Bơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avocado
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avocado
Câu hỏi thường gặp
avocado nghĩa là gì?
avocado (danh từ) nghĩa là bơ.
avocado là giống đực hay giống cái?
avocado là danh từ giống đực: l'avocado.