babau
danh từ giống đực
/baˈba.u/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il babau
babau nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị.
Nghĩa của babau
Danh từ · giống đực
- Ngoáo ộp, ông ba bị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ogre; bogeyman; Muppet (a puppet by Jim Henson)
Câu hỏi thường gặp
babau nghĩa là gì?
babau (danh từ) nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị.
babau là giống đực hay giống cái?
babau là danh từ giống đực: il babau.