TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

babau

danh từ giống đực
/baˈba.u/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il babau

babau nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị.

Nghĩa của babau

Danh từ · giống đực

  1. Ngoáo ộp, ông ba bị.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với babau

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ogre; bogeyman; Muppet (a puppet by Jim Henson)

Câu hỏi thường gặp

babau nghĩa là gì?

babau (danh từ) nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị.

babau là giống đực hay giống cái?

babau là danh từ giống đực: il babau.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.