TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baby-sitter

danh từ cả hai giống
/ˈbɛ.bi ˈsit.ter/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la baby-sitter

baby-sitter nghĩa là người giữ trẻ.

Nghĩa của baby-sitter

Danh từ · cả hai giống

  1. Người giữ trẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baby-sitter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a babysitter

Câu hỏi thường gặp

baby-sitter nghĩa là gì?

baby-sitter (danh từ) nghĩa là người giữ trẻ.

baby-sitter là giống đực hay giống cái?

baby-sitter là danh từ cả hai giống: il/la baby-sitter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.