baccello
danh từ giống đực
/batˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il baccello · số nhiều: i baccelli
baccello nghĩa là đậu tằm.
Nghĩa của baccello
Danh từ · giống đực
- Đậu tằm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baccello
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pod, hull, husk, shell; broad bean
Câu hỏi thường gặp
baccello nghĩa là gì?
baccello (danh từ) nghĩa là đậu tằm.
baccello là giống đực hay giống cái?
baccello là danh từ giống đực: il baccello, số nhiều i baccelli.