TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

baccello

danh từ giống đực
/batˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il baccello · số nhiều: i baccelli

baccello nghĩa là đậu tằm.

Nghĩa của baccello

Danh từ · giống đực

  1. Đậu tằm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với baccello

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pod, hull, husk, shell; broad bean

Câu hỏi thường gặp

baccello nghĩa là gì?

baccello (danh từ) nghĩa là đậu tằm.

baccello là giống đực hay giống cái?

baccello là danh từ giống đực: il baccello, số nhiều i baccelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.