bamia
danh từ giống cái
/ˈba.mja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bamia · số nhiều: le bamie
bamia nghĩa là mướp tây, đậu bắp.
Nghĩa của bamia
Danh từ · giống cái
- Mướp tây, đậu bắp.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bamia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ okra (Abelmoschus esculentus), gumbo
Câu hỏi thường gặp
bamia nghĩa là gì?
bamia (danh từ) nghĩa là mướp tây, đậu bắp.
bamia là giống đực hay giống cái?
bamia là danh từ giống cái: la bamia, số nhiều le bamie.