TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bianca

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbjan.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bianca · số nhiều: le bianche

bianca nghĩa là bi cái, người da trắng.

Cũng là một dạng biến đổi của bianco — Trắng, bạch.

Nghĩa của bianca

Danh từ · giống cái

  1. Bi cái.
  2. Người da trắng.

Cụm từ, thành ngữ với bianca

  • Casa Bianca — Nhà trắng, tòa bạch ốc, tòa bạch cung, bạch ốc, bạch cung.

Câu ví dụ với bianca

  • Lui ha una gatta bianca. Ông ấy có nuôi một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518757
  • Tom mangia solo carne bianca. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5323650
  • Tom mangia soltanto carne bianca. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5323652
  • Tom mangia solamente carne bianca. Tom chỉ ăn thịt trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5323653
  • Tom indossava una giacca bianca. Tom mặc một chiếc áo khoác trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6765404
  • Una bandiera rossa e bianca stava sventolando nel vento. Lá cờ đỏ trắng đang bay trong gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446428
  • Ha una gatta bianca. Ông ấy có nuôi một con mèo trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3518756

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ white woman; cue ball (more fully bilia bianca); cant for cocaine

Câu hỏi thường gặp

bianca nghĩa là gì?

bianca (danh từ) nghĩa là bi cái, người da trắng.

bianca là giống đực hay giống cái?

bianca là danh từ giống cái: la bianca, số nhiều le bianche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.