bietta
danh từ giống cái
/ˈbjet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bietta · số nhiều: le biette
bietta nghĩa là nêm, chêm.
Nghĩa của bietta
Danh từ · giống cái
- Nêm, chêm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bietta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spline; wedge
Câu hỏi thường gặp
bietta nghĩa là gì?
bietta (danh từ) nghĩa là nêm, chêm.
bietta là giống đực hay giống cái?
bietta là danh từ giống cái: la bietta, số nhiều le biette.