TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bietta

danh từ giống cái
/ˈbjet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bietta · số nhiều: le biette

bietta nghĩa là nêm, chêm.

Nghĩa của bietta

Danh từ · giống cái

  1. Nêm, chêm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bietta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spline; wedge

Câu hỏi thường gặp

bietta nghĩa là gì?

bietta (danh từ) nghĩa là nêm, chêm.

bietta là giống đực hay giống cái?

bietta là danh từ giống cái: la bietta, số nhiều le biette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.